~ことになる
N3
自分の意志に関係なく予定や計画が決まることを表す。
Cách dịch
Được quyết định là... / Quy định là...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc, kế hoạch hoặc quy định đã được quyết định mà không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của người nói (do tổ chức, hoàn cảnh khách quan tác động).
Cấu trúc
V-るV-ないことになる
Ví dụ
来月から長期で中国へ出張することになった。
Có quyết định là từ tháng sau tôi phải đi công tác dài hạn ở Trung Quốc.
システムメンテナンス作業のため年末は出勤することになりました。
Do công việc bảo trì hệ thống nên dịp cuối năm vẫn phải đi làm.
次のプレゼンテーションは私が担当することになった。
Phần thuyết trình tiếp theo đã được chỉ định là do tôi đảm nhiệm.
僕たち、来年の春に結婚することになりました。
Chúng tớ đã được định ngày kết hôn vào mùa xuân năm sau rồi.