~結果
N3
〜によって(~になった/〜がわかった)。前件の事柄によって、どうなったのかを後件で言う。
Cách dịch
Kết quả là... / Sau khi...
Ý nghĩa
Diễn tả kết quả đạt được hoặc tình trạng xảy ra sau khi thực hiện hành động ở vế trước.
Cấu trúc
V-た
Nの
結果
Ví dụ
毎日、10分シャドーイングの練習を続けた結果、発音がよくなった気がする。
Kết quả của việc duy trì luyện shadow 10 phút mỗi ngày là tớ cảm thấy phát âm tốt lên.
毎日ご飯の量を減らした結果、2ヶ月で5キロ体重が減った。
Kết quả của việc giảm lượng cơm mỗi ngày là tớ đã giảm được 5kg trong 2 tháng.
無理をした結果、体を壊して入院することになった。
Hậu quả của việc cố quá sức là bị kiệt sức và phải nhập viện.
色々考えた結果、学校を卒業後、国へ帰ることにしました。
Sau khi suy nghĩ rất nhiều, tớ đã quyết định về nước sau khi tốt nghiệp.