~てはじめて
N3
〜して、その時はじめて・・・
以前はしたことがなく、初めて経験してわかったこと・気づいたことを言う表現
Cách dịch
Kể từ sau khi làm V thì mới...
Ý nghĩa
- Chỉ sau khi thực hiện hành động vế trước thì mới nhận ra, thấu hiểu hoặc bắt đầu có nhận thức mới ở vế sau.
- Nhấn mạnh trải nghiệm đầu tiên đem lại bài học.
Cấu trúc
V-てはじめて
Ví dụ
子供を産んではじめて、母の強さがわかりました。
Sinh con rồi tôi mới hiểu được sự mạnh mẽ của người mẹ.
ガンになってはじめて、健康のありがたさがわかりました。
Bị ung thư rồi tôi mới hiểu được sự quý giá của sức khỏe.
東京に来てはじめて、自分の住む田舎との違いに気づいた。
Đến Tokyo rồi tôi mới nhận ra sự khác biệt với vùng quê mình sống.
一人暮らしをしてはじめて、親のありがたさがわかりました。
Sống tự lập một mình rồi tớ mới nhận ra sự biết ơn đối với cha mẹ.