~ぶりに

N3

〜という長い時間を経て


Cách dịch

Sau (một khoảng thời gian dài) mới lại...

Ý nghĩa

- Diễn tả một sự việc lặp lại hoặc xảy ra sau một khoảng thời gian dài cách biệt.
- Thể hiện cảm xúc của người nói về việc đã rất lâu rồi mới lại có cơ hội trải nghiệm điều đó.

Cấu trúc

Nぶり(に)

Ví dụ

Hôm nay, sau 2 năm tôi mới gặp lại bạn thời đại học.

Trở về thành phố này sau tận 10 năm trời nhỉ.

Hôm nay trời đổ mưa sau khoảng 2 tuần (nắng gắt).

Thuộc bài: Câu điều kiện: なら・たら・ば・と

Mẫu ngữ pháp liên quan