~ことになっている
N3
規則や習慣、予定などでそうすること、そうしないことがすでに決まっているという意味。
Cách dịch
Theo quy định... / Theo kế hoạch...
Ý nghĩa
Diễn tả một nội quy, quy định, tập quán chung hoặc một lịch trình, kế hoạch đã được thiết lập sẵn từ trước và hiện tại đang được áp dụng.
Cấu trúc
V-るV-ないことになっている
Ví dụ
この会社では、毎朝、仕事の前にラジオ体操をすることになっている。
Ở công ty này, theo quy định là mỗi sáng trước khi làm việc phải tập thể dục buổi sáng.
この国では、車は右車線を走ることになっている。
Ở quốc gia này, ô tô theo luật là phải đi ở làn đường bên phải.
この店には女性しか入れないことになっている。
Cửa hàng này theo quy định chỉ có phụ nữ mới được vào.
燃えるゴミは月・水・金に出すことになっている。
Rác cháy được theo quy định phải vứt vào thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu.