~ようにする
〜ように努力する / 頑張って〜する。話し手が意識的に頑張って〜すると決めて、それを述べる時に使う。
Cách dịch
Cố gắng làm V / Chú ý làm V
Ý nghĩa
"Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng duy trì một hành động hoặc thói quen nào đó tốt cho tương lai một cách có ý thức".
Cấu trúc
Ví dụ
からだ体のことがしん心ぱい配になってきたので、しばらくタバコはす吸わないようにします。
Tớ bắt đầu lo lắng về cơ thể rồi nên sẽ cố gắng không hút thuốc một thời gian.
い医しゃ者:けん健こう康のためにや野さい菜もしっかりた食べてください。かん患じゃ者:わかりました。じゃあ、きょう今日からまい毎にち日や野さい菜をた食べるようにします。
Bác sĩ: Vì sức khỏe hãy ăn rau đầy đủ nhé. Bệnh nhân: Vâng tôi hiểu rồi. Vậy từ hôm nay tôi sẽ cố gắng ăn rau hàng ngày.
A:このままや痩せなければ、にゅう入いん院することになりますよ!B:じゃあ、あ明した日からまい毎あさ朝10ふん分ジョギングするようにします。それから、スナックやカロリーのたか高いものはた食べないようにします。
A: Nếu cứ thế này không gầy đi là phải nhập viện đấy! B: Vậy từ ngày mai tớ sẽ chú ý chạy bộ 10 phút mỗi sáng. Thêm nữa tớ sẽ cố gắng không ăn đồ vặt hay đồ cao calo.
A:トムさんはきょう今日もち遅こく刻ですよ!いつになったらじ時かん間どお通りにこ来れるんですか?B:すみません、あ明した日からはぜっ絶たい対にち遅こく刻しないようにします。
A: Tom hôm nay lại đi muộn rồi đấy! Đến khi nào cậu mới chịu đến đúng giờ hả? B: Em xin lỗi, từ ngày mai em sẽ chú ý tuyệt đối không đi muộn nữa.