~(よ)うとする
N3
①~しようと思って、そのことを始める直前の状態であることを表す
②〜しようと努力している様子を表す
Cách dịch
Định làm V... / Sắp sửa...
Ý nghĩa
Diễn tả trạng thái sắp sửa, ngay trước khi thực hiện một hành động, hoặc trạng thái đang nỗ lực, cố gắng thử làm một việc gì đó.
Cấu trúc
V-ようとする
Ví dụ
帰ろうとしたら、上司に呼ばれてしまいました。
Vừa định đi về thì lại bị sếp gọi giật lại.
おばあさんが道を渡ろうとしていたから、手伝ってあげた。
Thấy cụ bà đang định băng qua đường nên tớ đã ra tay giúp đỡ.
お風呂に入ろうとしたら、電話が掛かってきた。
Vừa định vào tắm thì điện thoại lại reo lên.
タクシーを降りようとした時、財布がないことに気がついた。
Đúng lúc định bước xuống taxi thì mới nhận ra không thấy ví đâu.