~ことにする/~ことにしている
N3
「〜すると決める」自分の意志で〜する、〜しないと決めたことを言う時に使う。
Cách dịch
Quyết định làm V / Chọn làm V
Ý nghĩa
"Diễn tả quyết định mang tính chủ quan, dựa trên ý chí và nguyện vọng của bản thân người nói về việc sẽ làm hoặc không làm một hành động nào đó".
Cấu trúc
V(辞書形/ない形)+ことにする
Ví dụ
あ明した日から、まい毎にち日10ぷん分ジョギングをすることにしました。
Tớ đã quyết định từ ngày mai sẽ chạy bộ 10 phút mỗi ngày.
つぎ次のなつ夏やす休みはくに国へかえ帰ることにします。
Kỳ nghỉ hè tới tớ quyết định sẽ về nước.
あたま頭がいた痛いので、きょ今う日ははや早くね寝ることにします。
Vì đau đầu nên hôm nay tớ quyết định sẽ đi ngủ sớm.
に日ほん本ご語がっ学こう校をそつ卒ぎょう業したら、くに国へかえ帰ってはたら働くことにしました。
Tớ đã quyết định sau khi tốt nghiệp trường tiếng Nhật sẽ về nước làm việc.