~ごとに
N3
〜たびに / 〜単位で / 〜周期で
Cách dịch
Cứ mỗi... / Định kỳ theo chu kỳ...
Ý nghĩa
- Cứ cách một khoảng thời gian hoặc một đơn vị cố định thì sự việc lại tuần tuần lặp lại.
- Mang tính chất chu kỳ hoặc phân chia đều theo các định lượng bằng nhau.
Cấu trúc
V-る
N
+ごとに
Ví dụ
わたし私がはたら働くコンビニでは1じ時かん間ごとにおでんやフライドチキンなど、た食べもの物のひん品しつ質をチェックしている。
Ở cửa hàng tiện lợi tớ làm, cứ mỗi 1 tiếng lại kiểm tra chất lượng đồ ăn một lần.
わたし私のかい会しゃ社では2ねん年ごとにパソコンをあたら新しいものにこう交かん換する。
Ở công ty tôi, cứ mỗi 2 năm lại đổi máy tính mới một lần.
オリンピックは4ねん年ごとにかい開さい催される。
Thế vận hội Olympic được tổ chức 4 năm một lần.
このシステムははん半ねん年ごとにアップデートされる。
Hệ thống này được cập nhật định kỳ nửa năm một lần.