~つつある
N2
だんんだん〜ている
Cách dịch
Đang dần dần... / Càng ngày càng...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý sự việc đang trong quá trình biến đổi dần dần theo một chiều hướng nhất định (phát triển hoặc suy thoái).
- Đây là cấu trúc chuyên dùng trong văn viết, báo cáo, tin tức thời sự hoặc văn phong trang trọng.
Cấu trúc
Vますつつある
Ví dụ
事故の原因は明らかになりつつある。
Nguyên nhân của vụ tai nạn đang dần trở nên sáng tỏ.
大型の台風が近畿地方に近づきつつある。
Cơn bão lớn đang dần tiến lại gần khu vực Kinki.
世界は不景気から回復しつつある。
Nền kinh tế thế giới đang dần phục hồi sau cuộc suy thoái trầm trọng.
かつて人気だった、二つ折り携帯だが、スマホの登場によって、だんだん消えつつある。
Điện thoại nắp gập từng một thời rất được ưa chuộng đang dần biến mất do sự xuất hiện của smartphone.