~っこない
N2
絶対に~ない/〜はずがない:強い否定の表現で、話し言葉。
Cách dịch
Tuyệt đối không thể... / Làm sao mà... cho nổi
Ý nghĩa
Là cấu trúc phủ định cực kỳ mạnh mẽ, dùng hoàn toàn trong văn nói hàng ngày giữa những người có mối quan hệ thân thiết, suồng sã.
Cấu trúc
Vますっこない
Lưu ý
Tuyệt đối không áp dụng cho các động từ trước đuôi ます chỉ có duy nhất một âm tiết (ví dụ: 見ます、います、寝ます).
Ví dụ
今日は雨が降ってるし、風が強いから野球なんてできっこない。
Hôm nay vừa mưa to lại còn gió lớn thế này thì chơi bóng chày làm sao nổi cơ chứ.
毎日、漢字を100個ノートに書くなんて、できっこないよ。
Ngày nào cũng bắt chép 100 từ chữ Hán vào vở thì làm sao mà làm nổi.
あんな高いところ、届きっこないよ。
Cao tít mù như thế kia thì làm sao mà với tới được.
彼はまだ日本語の勉強を始めて、1年未満だし、JLPT N1に受かりっこないよ。
Anh ta mới bắt đầu học tiếng Nhật chưa đầy một năm, làm sao mà đỗ nổi JLPT N1 cơ chứ.