~どころではない
「〜する余裕がない」、「〜の他にもっと大切なことがある」と強く否定したいときに使う表現。
Cách dịch
Không phải là lúc... / Không thể nào... nổi
Ý nghĩa
Dùng khi muốn phủ định mạnh mẽ rằng bản thân hoàn toàn không có đủ điều kiện hoặc sự thong thả để thực hiện việc gì đó, vì đang có một việc khác quan trọng hoặc khẩn cấp hơn cần giải quyết.
Cấu trúc
Ví dụ
アメリカに住み始めた頃は、英語の勉強に必死で、遊びどころではなかった。
Hồi mới đầu sang sống ở Mỹ, tôi phải cắm đầu vào học tiếng Anh, không phải là lúc có thể chơi bời gì được.
テスト前なのに、母が入院してしまって、勉強どころではなかった。
Sắp đến kỳ thi rồi mà mẹ lại phải nhập viện, thành ra tôi chẳng có tâm trí đâu mà học hành nữa.
せっかく海外に旅行に来たのに、財布を盗まれて、観光どころではなかった。
Mất công đi du lịch nước ngoài mà lại bị trộm mất ví, thế là chẳng còn tâm trạng đâu mà đi tham quan nữa.
貯金が全くなくて、車を買うどころではない。
Hoàn toàn không có tiền tiết kiệm, đừng nói đến chuyện mua ô tô.