~もしない
全く〜しない
話し手の不満の気持ちを表す。
Cách dịch
Hoàn toàn không thèm...
Ý nghĩa
Diễn tả sự bất mãn, phê phán hoặc ngán ngẩm đối với thái độ/hành động của ai đó khi họ hoàn toàn không thực hiện (hoặc không chịu thử) điều mà đáng lẽ nên làm hoặc được kỳ vọng.
Cấu trúc
Ví dụ
「ぼく僕がわる悪かった」とあやま謝っているのに、かれ彼はこっちをみ見もしない。ますますはら腹がた立ってき来た。
Bản thân tôi đã hạ mình nhận lỗi "là do tôi sai" rồi, thế mà anh ta không thèm ngoảnh mặt nhìn tôi lấy một cái. Tôi lại càng lộn ruột hơn.
しら調べもしないで、「せん先せい生、わからない」はダメです。まずはじ自ぶん分でしら調べましょう。
Chưa thèm tra cứu gì cả mà đã kêu "Thầy ơi em không hiểu" là không được đâu nhé. Trước hết hãy tự mình tìm hiểu đi đã.
かれ彼はスマホばかりさわ触って、わたし私のはなし話をき聞きもしない。
Anh ta chỉ cắm mặt vào điện thoại, hoàn toàn không thèm nghe lời tôi nói.
プレゼントをあげたり、やさ優しくしたりしているのにかの彼じょ女はぼく僕にふ振りむ向きもしない。
Dẫu tôi có tặng quà rồi đối xử ân cần dịu dàng đến mấy, cô ấy vẫn không mảy may đoái hoài gì đến tôi.