~もしない

N2

全く〜しない
話し手の不満の気持ちを表す。


Cách dịch

Hoàn toàn không thèm...

Ý nghĩa

Diễn tả sự bất mãn, phê phán hoặc ngán ngẩm đối với thái độ/hành động của ai đó khi họ hoàn toàn không thực hiện (hoặc không chịu thử) điều mà đáng lẽ nên làm hoặc được kỳ vọng.

Cấu trúc

Vますもしない

Ví dụ

Bản thân tôi đã hạ mình nhận lỗi "là do tôi sai" rồi, thế mà anh ta không thèm ngoảnh mặt nhìn tôi lấy một cái. Tôi lại càng lộn ruột hơn.

Chưa thèm tra cứu gì cả mà đã kêu "Thầy ơi em không hiểu" là không được đâu nhé. Trước hết hãy tự mình tìm hiểu đi đã.

Anh ta chỉ cắm mặt vào điện thoại, hoàn toàn không thèm nghe lời tôi nói.

Dẫu tôi có tặng quà rồi đối xử ân cần dịu dàng đến mấy, cô ấy vẫn không mảy may đoái hoài gì đến tôi.

Mẫu ngữ pháp liên quan