~として~ない
N2
全く〜ない
Cách dịch
Hoàn toàn không... (một ai/ một ngày/ một giây...)
Ý nghĩa
- Diễn tả ý: Hoàn toàn không có hành động nào xảy ra dù chỉ là ở mức độ số lượng đơn vị nhỏ nhất (số 1).
- Thể hiện sự phủ định tuyệt đối và vô cùng mạnh mẽ.
- Luôn kết hợp theo dạng 「1 + Đơn vị đếm + として〜ない」.
Cấu trúc
1 + 助数詞として〜ない
Ví dụ
きみ君のことを1にち日としてかんが考えないひ日はないよ。ほん本とう当にあい愛してる。
Không một ngày nào là anh không nhớ về em cả. Anh thực sự rất yêu em.
ジョンさんは1にち日としてじゅ授ぎょう業をサボったことがない。
John chưa từng cúp học một ngày nào cả.
いま今とてもだい大じ事なじ時き期だから、1びょう秒としてむ無だ駄にできない。
Bởi vì hiện tại đang là quãng thời gian vô cùng quan trọng nên không được phép lãng phí dẫu chỉ là một giây.
ぶ部ちょう長のてい提あん案にだれ誰ひとり一人としてさん賛どう同しなかった。
Không một ai tán thành với đề xuất của ông trưởng phòng cả.