~のみならず
N2
~だけでなく
Cách dịch
Không chỉ... mà còn... (trang trọng)
Ý nghĩa
- Dùng để bổ sung thêm một sự việc, đặc điểm tương tự ở vế sau.
- Là cách diễn đạt mang tính trang trọng, dùng nhiều trong văn viết hoặc các bối cảnh phát biểu trang nghiêm (tương đương với cấu trúc thông thường 「〜だけでなく」).
Cấu trúc
普通形のみならず
※Aな/N:~~だ~~ → である
Ví dụ
休日のみならず、平日も仕事で忙しい。
Không chỉ ngày nghỉ mà ngày thường tôi cũng bận rộn công việc.
金銭面のみならず、精神的なサポートも必要だ。
Không chỉ về mặt tài chính mà sự hỗ trợ về mặt tinh thần cũng cần thiết.
彼は会社を辞めたのみならず、国を離れた。
Anh ấy không chỉ nghỉ việc mà còn rời khỏi đất nước.
このアプリは写真を撮るのみならず、編集もできる。
Ứng dụng này không chỉ chụp ảnh mà còn có thể chỉnh sửa.