~やら~やら

N2

色々あるがその中の代表例を1つ2つあげる時に使う。いろいろあって大変だ、不満があるということに使われることが多い。


Cách dịch

Nào là... nào là...

Ý nghĩa

Dùng để liệt kê ra một vài ví dụ tiêu biểu mang tính đại diện trong số rất nhiều sự việc lộn xộn, rắc rối, nhằm nhấn mạnh trạng thái bận rộn, mệt mỏi hoặc tâm trạng bối rối, phức tạp của người nói.

Cấu trúc

V-るAいNやらV-るAいNやら

Ví dụ

Dạo gần đây, nào là học hành nào là làm thêm khiến ngày nào tôi cũng bận rộn.

Ngày hôm qua, tại vì uống quá chén nên đầu đau như búa bổ rồi là buồn nôn nữa, thực sự vô cùng khốn khổ.

Tháng 12 bận đủ thứ việc, nào là dọn dẹp nhà cửa, nào là viết bưu thiếp chúc Tết.

Đứa con gái rượu tôi chăm chút bấy lâu nay chuẩn bị kết hôn, tâm trạng tôi thật phức tạp, nào là vui mừng nào là cô đơn lẻ loi.

Mẫu ngữ pháp liên quan