~とか(で)
伝聞表現。断定した言い方を避けたい時にも使う。
Cách dịch
Ngay nói là vì... / Thấy bảo là...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý nghe loáng thoáng, phong phanh một lý do, tin đồn nào đó từ người khác và lấy nó làm căn cứ giải thích.
- Dùng khi người nói muốn né tránh việc đưa ra một khẳng định tuyệt đối chắc chắn.
Cấu trúc
Ví dụ
田中さんは熱があるとかで、今日は休むそうです。
Thấy bảo là vì bị sốt hay sao đó nên hôm nay anh Tanaka xin nghỉ làm.
さっき聞いたんだけど、黒田さんは来年、会社を辞めるとか。噂になっていたよ。本当なのかなぁ。
Nghe loáng thoáng thấy bảo chị Kuroda năm sau sẽ nghỉ việc ở công ty đấy. Mọi người đang đồn ầm lên kìa, không biết có phải thật không nữa.
人身事故があったとかで、今、電車が止まっています。
Nghe bảo là vì có tai nạn hay sao đó nên hiện tại tàu điện đang dừng chạy.
トムさんのお父さんはIT企業の社長だとか。羨ましいね。
Nghe phong phanh thấy bảo bố anh Tom là giám đốc của một công ty công nghệ đấy. Ngưỡng mộ thật nha.