~とか(で)

N2

伝聞表現。断定した言い方を避けたい時にも使う。


Cách dịch

Ngay nói là vì... / Thấy bảo là...

Ý nghĩa

- Diễn tả ý nghe loáng thoáng, phong phanh một lý do, tin đồn nào đó từ người khác và lấy nó làm căn cứ giải thích.
- Dùng khi người nói muốn né tránh việc đưa ra một khẳng định tuyệt đối chắc chắn.

Cấu trúc

【普通形】とか

Ví dụ

Thấy bảo là vì bị sốt hay sao đó nên hôm nay anh Tanaka xin nghỉ làm.

Nghe loáng thoáng thấy bảo chị Kuroda năm sau sẽ nghỉ việc ở công ty đấy. Mọi người đang đồn ầm lên kìa, không biết có phải thật không nữa.

Nghe bảo là vì có tai nạn hay sao đó nên hiện tại tàu điện đang dừng chạy.

Nghe phong phanh thấy bảo bố anh Tom là giám đốc của một công ty công nghệ đấy. Ngưỡng mộ thật nha.

Mẫu ngữ pháp liên quan