~ものだから/~もので
N2
理由を言うときの言い方で、「本当は〜したくなかったが、〜なので」と謝罪の意味を込めて言う時に使われる。
Cách dịch
Ý nghĩa
- Dùng khi đưa ra lý do cá nhân hoặc lời bào chữa, thanh minh cho một kết quả hay sự việc ngoài ý muốn, nhằm mong người nghe thông cảm.
- Trong giao tiếp hàng ngày hay dùng 「〜もんだから」, 「〜もんで」.
Cấu trúc
V-普通形
Aい
Aな
Nな
ものだからもので
Ví dụ
すみません。ビールは苦手なものですから。
Xin lỗi anh/chị. Tại vì tôi không uống được bia nên...
目覚まし時計が壊れたものですから、遅刻してしまいました。
Tại vì đồng hồ báo thức bị hỏng nên tôi đã đi muộn mất.
すみません、風邪を引いてしまったもので、調子がよくないんです。
Xin lỗi, vì bị cảm nên trong người không được khỏe lắm.
急な出張が入ってしまったものですから、今日の飲み会は欠席します。
Vì có chuyến công tác đột xuất nên buổi nhậu hôm nay tôi xin phép vắng mặt.