~次第だ
N2
〜わけだ/〜という事情だ
Cách dịch
Nên sự tình là... / Là vì cái cớ đó
Ý nghĩa
"Do hoàn cảnh, sự tình vế trước diễn ra như vậy, nên kết cục là tôi mới thực hiện hành động ở vế sau".
Thường dùng ở cuối câu trong văn cảnh cực kỳ trang trọng (như phát biểu, gửi email báo cáo công việc) để giải trình nguyên cớ, sự tình dẫn đến hành động.
Cấu trúc
【普通形】次第だ
※AなN:だ → である
Ví dụ
おん御しゃ社のり理ねん念にきょう共かん感し、おう応ぼ募したし次だい第です。
Do vô cùng tán thành triết lý kinh doanh của quý công ty, nên đó là lý do mà tôi đã nộp hồ sơ ứng tuyển ạ.
システムトラブルがお起こったとき聞いて、いそ急いでもど戻ってきたし次だい第です。
Nhận được thông báo rằng hệ thống xảy ra sự cố nên tôi đã phải tức tốc quay trở lại ạ.
ぜひやま山した下さま様のちから力をか貸していただきたく、ほん本じつ日まい参ったし次だい第です。
Với mong muốn được ngài Yamashita giúp đỡ, nên đó chính là lý do tôi tới đây tìm ngài ngày hôm nay ạ.