~ことだし
N2
軽い理由を表す言い方
Cách dịch
Vì... nên là... (Đưa ra lý do nhẹ nhàng)
Ý nghĩa
- Dùng để nêu ra một trong những lý do khiến người nói đưa ra phán đoán, đề xuất hoặc rủ rê ở vế sau.
- Cấu trúc mang sắc thái lý do nhẹ nhàng, không quá nghiêm trọng, thường dùng trong hội thoại hàng ngày.
Cấu trúc
普通形ことだし
※Aな:だ → な/である、N:だ → の/である
Ví dụ
せっかく海外にいることだし、日本食じゃないものを食べようよ。
Đằng nào cũng mất ra nước ngoài rồi, nên chúng ta hãy ăn cái gì đó không phải là đồ Nhật đi.
天気もいいことだし、今日は外で遊ぼうよ。
Thời tiết hôm nay cũng đẹp đấy nên hôm nay chúng mình ra ngoài chơi đi.
試験も終わったことだし、今からカラオケいかない?
Đằng nào thì cũng thi xong rồi, bây giờ tụi mình đi hát karaoke không?
雨も止んだことだし、そろそろ帰るか。
Trời cũng đã tạnh mưa rồi, chúng mình sửa soạn đi về thôi nào.