~といった
N2
例を挙げるときに使う表現
Cách dịch
Như là... / Những thứ như...
Ý nghĩa
- Dùng để liệt kê một loạt các ví dụ điển hình nhằm làm rõ nghĩa cho danh từ khái quát ở vế sau.
- Thường được áp dụng dưới dạng cấu trúc quán ngữ quen thuộc 「N1やN2といったN」.
Cấu trúc
Nといった
Ví dụ
京都や奈良といった古い街には、たくさんのお寺があります。
Ở những thành phố cổ như Kyoto hay Nara có rất nhiều những ngôi chùa.
桜や梅といった春の花が咲き始めた。
Những loài hoa của mùa xuân như hoa anh đào hay hoa mai đã bắt đầu nở.
野菜や果物といったビタミンが豊富な食べ物を食べましょう。
Hãy ăn những thực phẩm giàu vitamin như rau củ và trái cây.
アニメやマンガといった日本のカルチャーは世界中で人気がある。
Văn hóa Nhật Bản như anime và manga đang rất nổi tiếng trên toàn thế giới.