~かのような/~かのように/~かのようだ
実際にはそうではないが〜のように見えたり感じたりすると言いたい時に使う。
Cách dịch
Cứ như thể là...
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái, hành động thực tế hoàn toàn không phải như vậy nhưng nhìn từ bên ngoài hoặc cảm nhận thấy giống hệt như thế.
Cấu trúc
Ví dụ
3月なのにまた、寒くなりましたね。まるで真冬に戻ったかのようですね。
Đã tháng 3 rồi mà trời lại lạnh nhỉ. Cứ như thể là quay lại giữa mùa đông ấy.
妻は付き合って初めてあげたネックレスを10年経った今でも、宝物かのように大切にしている。
Vợ tôi dẫu đã qua 10 năm rồi nhưng đến nay vẫn trân trọng chiếc dây chuyền tôi tặng lần đầu cứ như thể nó là báu vật vậy.
彼はまるで全てを知っているかのように話しているが、全て彼の想像にすぎない。
Anh ta nói chuyện cứ như thể biết hết mọi thứ, nhưng tất cả chẳng qua chỉ là sự tưởng tượng của anh ta mà thôi.
彼は今日初めて会うのに、前に何度も会ったことがあるかのような態度で話してくる。
Hôm nay mới gặp lần đầu thế mà anh ta lại nói chuyện với thái độ cứ như thể đã gặp nhau nhiều lần trước đây rồi vậy.