ふりをする
「〜にように振舞う / 〜のように見せる」実際は違うが、そうであるように振舞う様子を表す。
Cách dịch
Giả vờ... / Giả bộ như...
Ý nghĩa
"Diễn tả hành động cố tình thể hiện ra bên ngoài một trạng thái, hành vi hoàn toàn khác với sự thật (giả vờ như thể là...)".
Cấu trúc
Ví dụ
かの彼じょ女はわる悪くち口をい言われていることにき気がついていたが、き聞こえないふりをしていた。
Cô ấy biết thừa là mình đang bị nói xấu nhưng vẫn giả vờ như không nghe thấy gì.
ほん本とう当はわからなかったが、せん先せい生が「このもん問だい題はしょ初きゅう級レベルだからみんなとう当ぜん然わかりますよね。」とい言ったので、わかったふりをした。
Thực ra chẳng hiểu tí gì nhưng thầy giáo lại bảo "Câu hỏi này trình độ sơ cấp nên đương nhiên ai cũng biết nhỉ", thế là tớ cũng phải giả vờ gật gù như đã hiểu.
ふつう普通のおきゃく客さんのふりをしておみせ店にい行き、りょう料り理やみせ店のサービスをこっそりとチェックした。
Tớ giả vờ đóng vai khách hàng bình thường đến quán để lén kiểm tra món ăn và dịch vụ của tiệm.
やま山した下さんはまず貧しいくせに、いつもブランドのもの物をみ身につけておかね金があるふりをする。
Anh Yamashita nghèo rớt mồng tơi thế mà lúc nào cũng diện đồ hiệu lên người rồi giả vờ như có tiền.