~ばかりか
〜だけでなく...
Cách dịch
Không chỉ... mà còn/ mà đến cả...
Ý nghĩa
- Dùng để bổ sung thêm một thông tin, sự việc khác thường có mức độ cao hơn hoặc nghiêm trọng hơn sự việc ở vế trước. (nhấn mạnh vào mức độ)
- Vế sau thường đi kèm với các từ bổ trợ như 「〜も」, 「〜さえ」, 「〜まで」.
- Vế sau không đi với các cách diễn đạt thể hiện ý chí, mệnh lệnh hay rủ rê, mời mọc.
Cấu trúc
Ví dụ
トムさんは10年も日本に住んでいるのに、漢字ばかりかひらがなさえ書けない。
Anh Tom dù sống ở Nhật tới 10 năm rồi nhưng không chỉ chữ Hán mà ngay cả Hiragana cũng không viết được.
ジェームスさんは日本語ばかりか、中国語もペラペラだ。
Anh James không chỉ nói tiếng Nhật giỏi mà tiếng Trung Quốc cũng nói lưu loát.
薬を飲んでいるのに、咳が止まらないばかりか、ひどくなる一方だ。
Dù đã uống thuốc nhưng không chỉ ho không ngừng mà bệnh tình còn có xu hướng nặng hơn.
彼は無断欠席が多いばかりか、出勤しても真面目に働かずスマホばかり触っている。
Anh ta không chỉ tự ý nghỉ làm nhiều mà ngay cả khi đi làm cũng không làm việc nghiêm túc, suốt ngày chỉ bấm điện thoại.