~にほかならない
N2
〜以外のものではない/絶対に〜だ
Cách dịch
Chính là... / Không gì khác ngoài...
Ý nghĩa
- Dùng để đưa ra một phán đoán quả quyết, khẳng định tuyệt đối một lý do, nguyên nhân hoặc bản chất của sự việc, nhằm loại trừ toàn bộ các khả năng khác.
- Đây là cấu trúc trang trọng chuyên dùng trong văn viết.
Cấu trúc
N
~から
にほかならない
Ví dụ
緊急時に一番大切なことは、まず落ち着くことにほかならない。
Trong tình huống khẩn cấp, điều quan trọng nhất trước hết chính là phải bình tĩnh.
親が子供に厳しくするのは、子供の将来のことを心配するからにほかならない。
Việc cha mẹ nghiêm khắc với con cái không gì khác chính là vì lo lắng cho tương lai của con.
就労ビザなしで外国で働くのは、犯罪にほかならない。
Việc làm việc ở nước ngoài mà không có visa lao động chính là hành vi phạm tội.
彼が試験に落ちたのは、単に勉強不足にほかならない。
Việc anh ấy trượt kỳ thi không gì khác chính là do thiếu sự chuẩn bị/học hành chưa đủ.