~に相違ない
きっと〜だ/〜に間違いない
話し手が確信を持って述べる推量表現。
Cách dịch
Chắc chắn là... / Không sai vào đâu được
Ý nghĩa
- Dùng khi người nói dựa trên những chứng cứ cụ thể, rõ ràng để đưa ra một phán đoán mang tính khẳng định chắc nịch với mức độ tin cậy tuyệt đối.
- Là cách diễn đạt trang trọng, cứng nhắc hơn cấu trúc「〜に違いない」.
Cấu trúc
Ví dụ
かれ彼のしょう証げん言はうそ嘘にそう相い違ない。かなら必ずしょう証こ拠をみ見つけてやる!
Lời khai của anh ta chắc chắn là dối trá. Tôi nhất định sẽ tìm ra bằng chứng xác thực!
はん犯にん人はあいつにそう相い違ない。
Hung thủ gây án chắc chắn là gã đó, không sai vào đâu được.
ぼく僕らのひ秘みつ密をも漏らしたのはキムさんにそう相い違ない。
Người làm rò rỉ bí mật của chúng ta chắc chắn là anh Kim rồi.
まい毎にち日10じ時かん間い以じょう上べん勉きょう強しているし、も模し試のはん判てい定もAだったので、かれ彼はよ余ゆう裕でごう合かく格するにそう相い違ない。
Ngày nào cũng học hơn 10 tiếng, kết quả thi thử cũng đạt điểm A, chắc chắn anh ấy dư sức đỗ.