~に決まっている

N2

話し手が強い確信を持っているときに使う推量表現。


Cách dịch

Chắc chắn là... / Nhất định là...

Ý nghĩa

Dùng khi người nói dựa trên một căn cứ hiển nhiên hoặc ý kiến chủ quan mạnh mẽ để đưa ra một phán đoán có độ tin cậy và mức độ khẳng định tuyệt đối 100%.

Cấu trúc

普通形に決まっている
Aな/N:~~だ~~

Ví dụ

Nếu ngày nào cũng toàn ăn thức ăn nhanh thì chắc chắn sẽ bị bệnh mất.

Nếu cứ làm việc quá sức như thế thì chắc chắn sẽ hại sức khỏe đấy.

Trong tuần này mà học thuộc hết từ vựng thì chắc chắn là không thể rồi.

So với mua ở cửa hàng tiện lợi thì mua ở siêu thị chắc chắn là rẻ hơn rồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan