~て当然だ
N2
これまでの理由や状況から考えて、そうなるのが普通だと主張する表現。
Cách dịch
...là điều đương nhiên / ...là phải rồi
Ý nghĩa
Diễn tả một kết quả, trạng thái hoàn toàn tất yếu và hợp lý khi xem xét từ các nguyên nhân hoặc hoàn cảnh đã xảy ra trước đó.
Cấu trúc
V-て
Aい-くて
Aな-で
Nで
当然だ
Ví dụ
あれだけ勉強したのだから、合格して当然だ。
Đã học đến mức độ như thế kia thì việc thi đỗ là điều đương nhiên thôi.
無断で遅刻したのだから、怒られて当然だ。
Tự ý đi muộn mà không xin phép thì bị mắng là đáng đời.
毎日あんなに一生懸命働いているんだから、彼が昇進して当然だ。
Vì ngày nào cũng chăm chỉ làm việc như thế nên anh ấy thăng tiến là hiển nhiên rồi.
約束の時間を1時間も過ぎて遅刻したのだから、怒られて当然だ。
Vì đến muộn quá 1 tiếng so với giờ hẹn nên bị mắng là phải rồi.