~というものだ

N2

常識や一般的な判断から見て、それが当然の評価であることを表す表現


Cách dịch

Quả đúng là... / Chính là...

Ý nghĩa

Dùng để đưa ra một nhận định, đánh giá mang tính hiển nhiên dựa trên kiến thức thông thường hoặc lẽ phải của xã hội về bản chất của một sự việc.

Cấu trúc

【普通形】というものだ
※AなN:だ-である

Ví dụ

Bắt làm việc liên tục suốt 10 tiếng đồng hồ một ngày thì đúng là điều hết sức vô lý.

Nhìn nỗi khổ của người khác mà làm ngơ như không thấy thì đúng là tàn nhẫn.

Không có ai là không căng thẳng trong buổi phỏng vấn đầu tiên cả, đó là điều hoàn toàn bình thường.

Muốn thành công mà không cần nổ lực thì đúng là quá tham lam (được voi đòi tiên).

Mẫu ngữ pháp liên quan