~ものだ

N2

感心したり、驚いたりしたことを気持ちを込めていう言い方。


Cách dịch

Thật là... biết bao / Quả là...

Ý nghĩa

Dùng để bày tỏ sự cảm thán sâu sắc, sự trầm trồ, ngạc nhiên hoặc thán phục của người nói về một sự việc, hiện tượng hiển nhiên hoặc một trạng thái tâm lý chân thành nào đó.

Cấu trúc

V-普通形
Aい
Aな
ものだ

Ví dụ

Thật mong mỏi biết bao một ngày nào đó mình có thể xách balo lên và đi du lịch vòng quanh thế giới.

Thời gian trôi qua nhanh thật đấy. Mới đó mà ngoảnh đi ngoảnh lại đã hết một năm rồi.

Anh Tanaka tuy còn rất trẻ nhưng đã dẫn dắt cả đội tốt như thế, quả là người đáng tin cậy.

Nụ cười của trẻ thơ quả thực chỉ cần nhìn thôi cũng thấy lòng bình yên biết bao.

Mẫu ngữ pháp liên quan