~ものがある
N2
なんとなく〜だと感じられる。
Cách dịch
Có cảm giác... / Có gì đó rất...
Ý nghĩa
- Diễn tả một cảm nhận mơ hồ nhưng sâu sắc của người nói về bản chất, khía cạnh của một sự việc, con người mà không thể cắt nghĩa rành mạch hoàn toàn bằng lời.
- Thường đi kèm các từ chỉ cảm xúc.
Cấu trúc
V-る
Aい
Aな
ものがある
Ví dụ
その男の証言には、どこか不自然なものがあった。
Trong lời khai của gã đàn ông đó, cứ có cảm giác vô cùng gượng gạo.
プロの演奏を聞いて、何か心に響くものがあった。
Khi lắng nghe màn biểu diễn của nghệ sĩ chuyên nghiệp, có một cái gì đó lay động trong sâu thẳm trong trái tim.
彼の歌声には、心を揺さぶるものがある。
Giọng hát của anh ấy có điều gì đó thực sự lay động lòng người.
一人で外国に住むのは、やはり不安なものがある。
Sống một mình ở nước ngoài quả nhiên vẫn có cái gì đó rất bất an.