~のももっともだ

N2

相手の感情や反応、結果などに対して「そうなるのは当然だ」「理由がよく理解できる」と納得する気持ちを表す表現。


Cách dịch

...cũng là điều đương nhiên / ...là phải thôi / ...hoàn toàn dễ hiểu

Ý nghĩa

Diễn tả cảm xúc hoặc phản ứng, kết quả xảy ra là rất tự nhiên, hợp lý và hoàn toàn hiểu được.

Cấu trúc

V-普通形のももっともだ
Aいのももっともだ
Aなのももっともだ
Nであるのももっともだ

Ví dụ

Bị nói những lời tồi tệ đến thế thì cô ấy nổi giận cũng là điều đương nhiên.

Ngày nào cũng làm thêm giờ như vậy thì cơ thể bị kiệt sức cũng là phải thôi.

Hôm qua đã thức trắng đêm nên anh ấy buồn ngủ cũng là lẽ đương nhiên.

Vì là lần đầu đi công tác nước ngoài nên anh ấy cảm thấy bất an cũng là điều dễ hiểu.

Mẫu ngữ pháp liên quan