~以上(は)
N2
〜なのだから、当然...。
Cách dịch
Một khi đã... thì đương nhiên
Ý nghĩa
Diễn tả một ý chí, nghĩa vụ, quy định hoặc quyết tâm mạnh mẽ: vì một sự thật hoặc quyết định đã được xác định ở vế trước, nên vế sau đương nhiên phải thực hiện hành động tương xứng.
Cấu trúc
【普通形】以上(は)
※AなN:だ → である
Ví dụ
いち一ど度やるとき決めたい以じょう上、さい最ご後までせき責にん任をも持ってやらないと。
Một khi đã quyết định làm thì phải chịu trách nhiệm cho đến cùng.
スタメンにえら選ばれたい以じょう上、ぜっ絶たい対けっ結か果をのこ残してみせるぜ。
Một khi đã được chọn vào đội hình chính thức, tôi nhất định sẽ cho thấy kết quả.
けい契やく約しょ書にサインしたい以じょう上、ひ引きかえ返すことはできない。
Một khi đã ký vào hợp đồng thì không thể quay đầu rút lui được nữa.
た多すう数けつ決でき決まったい以じょう上、ふ不まん満であったとしてももん文く句はい言えない。
Một khi đã được quyết định bằng biểu quyết số đông thì dẫu có bất mãn cũng không được cằn nhằn.