~からには
N2
〜のだから、当然・・・
話し手の決意や判断などを言う時に使われる。
Cách dịch
Một khi đã... thì đương nhiên
Ý nghĩa
- Dùng để thể hiện ý chí quyết tâm, nghĩa vụ hoặc phán đoán chắc chắn của người nói dựa trên một sự thật đã được xác định rõ ràng ở vế trước.
- Vế sau thường đi kèm các câu biểu thị ý chí, nghĩa vụ, mệnh lệnh, phán đoán...
Cấu trúc
普通形からには
※Aな/N:~~だ~~ → である
Ví dụ
1年留学するからには、英語がペラペラ話せるようになりたい。
Một khi đã đi du học một năm thì tôi muốn bản thân phải nói tiếng Anh lưu loát.
試合に出るからには、活躍したいです。
Một khi đã ra sân thi đấu, tôi muốn bản thân sẽ chơi thật bùng nổ.
やるからには絶対成功させてみせる。
Một khi đã làm thì tôi nhất định sẽ cho thấy mình thành công cho mà xem.
試験を受けるからには、合格したいです。
Một khi đã tham gia kỳ thi thì ai cũng muốn đỗ đạt.