~てはいられない
このままの状態を維持し続けることはできない
時間的に、あるいは精神的に余裕がない状態にあり、そうすることができないと言いたい時に使う。
Cách dịch
Không thể cứ mãi... / Không thể tiếp tục...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý: Không thể duy trì hành động, trạng thái hiện tại thêm được nữa.
- Thể hiện việc người nói đang ở trong hoàn cảnh khẩn cấp, thiếu thốn thời gian hoặc tâm trí, đòi hỏi phải thay đổi hành động lập tức.
- Trong văn nói có thể dùng「〜てちゃいられない」
Cấu trúc
Lưu ý
Có thể rút gọn thành 「〜ていられない」hoặc thậm chí là 「〜てられない」
Ví dụ
もういいとし年だし、いつまでもおや親にたよ頼ってはいられない。
Tuổi tác cũng đã lớn rồi, không thể nào cứ dựa dẫm vào bố mẹ mãi được.
これい以じょう上ぐずぐずしてはいられない。
Không thể tiếp tục lề mề thêm được nữa.
もう1じ時かん間もま待ってるのにまだこ来ない。もうこれい以じょう上ま待ってはいられないよ。
Đã đứng đợi cả tiếng đồng hồ rồi mà vẫn chưa thấy tăm hơi đâu. Tôi không thể tiếp tục kiên nhẫn đợi thêm được nữa.
きゅう給りょう料はやす安いし、おかね金がな無いからぜい贅たく沢はい言ってられない。
Lương bổng thì bèo bọt, tiền bạc lại chẳng có nên tôi không thể cứ đứng đó mà kén cá chọn canh được.