~ずにはいられない/~ないではいられない
身体的に我慢できない場合や、ものごとの様子や事情を見て、話し手の心の中で「〜したい」とう気持ちが起こり、意志の力で抑えられない時に使う。
Cách dịch
Không thể không... / Buộc phải...
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái thôi thúc mãnh liệt về mặt sinh lý hoặc tâm lý, khiến bản thân không thể dùng ý chí để kiểm soát hay nhẫn nhịn được mà buộc phải thực hiện hành động đó ngay lập tức.
Cấu trúc
Ví dụ
このみせ店のカレーはとてもから辛い。ちょっとた食べたら、みず水をの飲まずにはいられない。
Món cà ri của quán này siêu cay luôn. Chỉ mới ăn một chút thôi là tôi đã không thể nào chịu nổi mà phải húp nước ngay.
このえい映が画をみ見ると、だれ誰でもかん感どう動せずにはいられないだろう。
Cứ xem bộ phim này thì chắc chắn dẫu là ai đi chăng nữa cũng không thể nào không cảm động.
さっきか蚊にさ刺されたところがかゆ痒くて、かかずにはいられない。
Chỗ vừa nãy bị muỗi đốt ngứa điên lên được, tôi không thể nào chịu nổi mà cứ phải gãi liên tục.
とも友だち達がいじめられているところをみ見たので、なに何かい言わないではいられなかった。
Chứng kiến cảnh bạn mình bị bắt nạt, tôi không tài nào im lặng nổi mà buộc phải lên tiếng.