~てならない
気持ちが抑えられないほど〜だ
感情や感覚を表す言葉と接続することが多い。
Cách dịch
Không chịu nổi / Vô cùng...
Ý nghĩa
- Mang ý nghĩa không thể kìm nén được cảm xúc, suy nghĩ tự trào ra từ trong tâm trí.
- Thường đi kèm với các từ thể hiện cảm xúc, tâm trạng (lo lắng, tò mò, tiếc nuối...) mang tính chất tự nhiên, không thể dùng ý chí kiểm soát.
Cấu trúc
Ví dụ
息子は大したスキルもないのに、フリーランスとして生きると言っているので、私は心配でなりません。
Con trai tôi dẫu chẳng có kỹ năng gì ra hồn nhưng lại đòi sống bằng nghề freelance, khiến tôi vô cùng lo lắng.
自分は悪いことをしてないのに、謝らなければいけないなんて、不思議でなりません。
Bản thân không làm gì sai mà lại cứ phải đứng ra xin lỗi, thật là vô cùng khó hiểu.
試 験の結果が気になってならない。
Tôi lo lắng không yên về kết quả của kỳ thi.
若い世代が将来ちゃんと年金をもらえるのか、気になってならない。
Tôi vô cùng lo lắng không biết thế hệ trẻ sau này có nhận được tiền lương hưu đàng hoàng hay không.