~てたまらない
我慢できないほど~ / 非常に〜
強い感情がわき起こり、その気持ちを抑えることができないと言いたい時に使う。
Cách dịch
Rất... không chịu nổi / Vô cùng...
Ý nghĩa
- Dùng để nhấn mạnh những cảm giác thể chất (đau, ngứa, buồn ngủ) hoặc cảm xúc cá nhân mạnh mẽ đến mức cơ thể hoặc tinh thần không thể nhẫn nhịn, chịu đựng thêm được nữa.
- Mang tính bản năng, tự nhiên, bộc phát mạnh mẽ ra bên ngoài.
Cấu trúc
Lưu ý
Cũng có thể dùng dạng lặp lại「〜て〜て たまらない」để nhấn mạnh hơn nữa cảm xúc.
Ví dụ
あ~、あつ暑くてあつ暑くてたまらないよ。
A~, nóng đến không chịu nổi.
さっきくすり薬をの飲んだせいで、ねむ眠くてたまらないよ。
Vì lúc nãy uống thuốc nên buồn ngủ không chịu được.
いま今、かれ彼とえん遠きょ距り離れん恋あい愛だから、なかなかあ会えないんだ。ほん本とう当にあ会いたくてたまらないのよ。
Bây giờ vì yêu xa với anh ấy nên mãi không gặp được nhau. Thật sự rất muốn gặp đến mức không chịu nổi.
さっき、おとうと弟からはは母がにゅう入いん院したというれん連らく絡をう受けて、しん心ぱい配でたまらない。
Lúc nãy nhận được tin từ em trai rằng mẹ nhập viện, tôi lo lắng không chịu nổi.