〜限り(は)
~する間はずっと/~の状態が続く間はずっと
Cách dịch
Chừng nào mà... thì vẫn...
Ý nghĩa
Diễn tả một điều kiện cần mang tính phạm vi giới hạn: Chừng nào mà trạng thái hoặc điều kiện ở vế trước vẫn còn tiếp tục thì tình trạng, hành động ở vế sau vẫn sẽ không thay đổi. (Hàm ý nếu vế trước thay đổi thì vế sau cũng thay đổi).
Cấu trúc
Ví dụ
私はSEである限り、いつまでも最新の技術を勉強し続けなければならない。
Chừng nào vẫn còn làm Kỹ sư hệ thống (SE), thì bắt buộc vẫn phải học hỏi trau dồi các công nghệ mới nhất.
体が動く限りは80歳になっても、90歳になっても何かビジネスをしたいと考えています。
Chừng nào cơ thể này còn hoạt động được, dẫu có 80 hay 90 tuổi đi chăng nữa, tôi vẫn muốn kinh doanh một mảng gì đó.
働ける体力がある限り、この仕事を辞めたくない。
Chừng nào vẫn còn đủ thể lực để làm việc thì tôi không muốn nghỉ công việc này.
悪い生活習慣を直さない限り、病気は良くならない。
Chừng nào chưa sửa thói quen sinh hoạt không tốt thì bệnh tình sẽ không thể tốt lên được.