〜に限り
N2
~にだけ特別に...する。
Cách dịch
Chỉ duy nhất... / Giới hạn đối với...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý: chỉ đặc biệt giới hạn, áp dụng điều kiện cho nhóm đối tượng N ở vế trước.
- Đây là cấu trúc trang trọng chuyên dùng trong các tờ rơi quảng cáo, thông báo khuyến mãi, quy định giảm giá của các cửa hàng, doanh nghiệp kinh doanh.
Cấu trúc
Nに限り
Ví dụ
2,000円以上お買い上げのお客様に限り、今なら10%割引します。
Chương trình khuyến mãi giảm giá ngay 10% lần này chỉ ưu tiên áp dụng cho những khách hàng có hóa đơn mua sắm từ 2,000 yên trở lên.
5時前にご来店の方に限り、ビール1杯無料でサービスします。
Chúng tôi sẽ miễn phí 1 ly bia cho những khách hàng ghé quán trước 5 giờ chiều.
応募は、日本在住の方に限ります。
Chúng tôi chỉ tuyển những người hiện đang sinh sống tại Nhật Bản.
急用の場合に限り、電話での問い合わせを受け付けます。
Chúng tôi xin phép chỉ tiếp nhận các cuộc gọi trong những trường hợp khẩn cấp.