~てでも

N2

何としてでも、どんな手段を使って実現したいという強い気持ちが含まれる。


Cách dịch

Dẫu có phải... (thì vẫn muốn làm)

Ý nghĩa

- Diễn tả ý: Dẫu cho có phải đánh đổi bằng cách dùng đến biện pháp cực đoan, khó khăn ở vế trước đi chăng nữa, thì bằng mọi giá vẫn muốn đạt được mục đích ở vế sau.
- Thể hiện ý chí quyết tâm sắt đá, mạnh mẽ của người nói.

Cấu trúc

V-てでも

Ví dụ

Vì là concert của nghệ sĩ yêu thích nên dẫu có phải trả số tiền lớn tôi vẫn muốn đi.

Vì là trận chung kết nên mặc dù vết thương hơi đau nhưng dẫu có phải miễn cưỡng thì tôi vẫn muốn ra sân thi đấu.

Review của quán này là 5 sao và toàn thấy viết điều tốt, nên dẫu có phải xếp hàng lâu tôi cũng muốn thử ăn.

Nếu được hẹn hò với người nổi tiếng, dẫu có phải trả 1 triệu yên tôi cũng muốn làm.

Mẫu ngữ pháp liên quan