~ないで済む/~ずに済む
〜しなくてもいい/〜なくても問題はない
Cách dịch
Không cần phải... cũng xong / Khỏi phải...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý không cần thực hiện hành động vế trước mà vẫn giải quyết xong xuôi vấn đề / tránh được một việc phiền toái.
- Mang lại sắc thái nhẹ nhõm, an tâm vì một việc lo lắng đã không xảy ra hoặc không cần phải làm mà mọi sự vẫn ổn thỏa.
Cấu trúc
Ví dụ
お店の商品を壊してしまったが、必死に謝ったらお金を払わずに済んだ。
Tôi lỡ làm hỏng món đồ của cửa hàng, nhưng nhờ ra sức xin lỗi nên cuối cùng đã không phải đền tiền.
遅刻してしまったが、きちんと理由を説明したら怒られずに済んだ。
Tôi đã đi muộn, nhưng sau khi giải thích lý do rõ ràng thì may quá không bị mắng.
人身事故で電車が遅れたが、あまり待たないで済んだ。
Do tai nạn về người nên tàu bị trễ, nhưng may là tôi không phải đợi lâu lắm.
ホテルがどこも満室だったが、知り合いが泊めてくれることになったので、野宿せずに済んだ。
Khách sạn chỗ nào cũng cháy phòng, nhưng may mắn có người quen cho ở nhờ nên tôi đã thoát khỏi cảnh phải ngủ vạ vật ngoài đường.