~てはならない

N2

禁止の強い表現。法律や規則、道徳的な面からの禁止を表す。


Cách dịch

Không được phép... / Tuyệt đối không được...

Ý nghĩa

Là cấu trúc mang tính chất cấm đoán mạnh mẽ, thường áp dụng cho các điều luật, quy định chung hoặc chuẩn mực đạo đức xã hội.

Cấu trúc

V-てはならない

Ví dụ

Dẫu cho có bất kỳ lý do gì đi chăng nữa, tuyệt đối không được sử dụng bạo lực.

Tuyệt đối không được tiết lộ bí mật này cho bất kỳ ai.

Lời đã nói ra thì không được xem nhẹ.

Không được vì lợi ích của bản thân mà phản bội người khác.

Mẫu ngữ pháp liên quan