~ちゃ(だめ)/~じゃ(だめ)
N3
「~ては(いけない)/では(いけない)」の話し言葉。何かをしてはいけないという「禁止」を表す。
[備考]後ろに続く「だめ」などを省略して、「〜ちゃ!」「〜じゃ!」とだけ言うことも多い。
Cách dịch
Không được làm V... (Cấm đoán văn nói)
Ý nghĩa
"Là hình thức văn nói suồng sã của cấu trúc 〜てはいけない/ではいけない". Dùng để ra lệnh cấm đoán đối phương không được thực hiện một hành động nào đó. Trong giao tiếp thường ngày hay lược bỏ vế sau thành 〜ちゃ!.
Cấu trúc
V(て形)[bỏ て]+ちゃ(だめ)
V(で形)[bỏ で]+じゃ(だめ)
Ví dụ
ここでボールあそ遊びをしちゃだめだよ。
Không được chơi bóng ở đây đâu nhé.
じゅ授ぎょう業ちゅう中にスマホであそ遊んじゃダメだよ。
Không được chơi điện thoại trong giờ học đâu đấy.
まだし仕ごと事がお終わってないんだから、かえ帰っちゃいけないよ。
Công việc vẫn chưa xong nên không được về đâu đấy.