くらい/ぐらい(軽視)
N3
〜ような簡単なこと / そんな小さいこと。「〜くらい」で「〜」は大した問題では無い、小さいことだ、と軽く考えている時に使う言葉。
Cách dịch
Chỉ cỡ như... / Cỡ đó thì... (Coi nhẹ)
Ý nghĩa
"Dùng để hạ thấp mức độ của sự việc, biểu thị rằng đó là một chuyện nhỏ nhặt, đơn giản, không có gì to tát cả".
Cấu trúc
V / イA / ナA / N(普通形)+くらい/ぐらい
Ví dụ
いま今いそが忙しいんだから、それくらいじ自ぶん分でやってよ。
Giờ tớ đang bận lắm nên cỡ việc đó cậu tự đi mà làm đi.
もうおとな大人なんだし、これからひと一り人ぐ暮らしするんだから、りょうり料理ぐらいつく作れないとたい大へん変だよ。
Đã là người lớn rồi lại còn sắp sống tự lập nữa, cỡ nấu ăn mà không làm được thì vất vả lắm đấy.
がい外こく国にす住むなら、えい英ご語ぐらいはな話せないとく苦ろう労するよ。
Nếu sống ở nước ngoài, cỡ tiếng Anh mà không nói được thì sẽ chịu khổ đấy.
ちょっとかい階だん段をあ上がったくらいでつか疲れるなんて、もっとうん運どう動したほうがいいよ。
Mới đi lên cầu thang có một chút mà đã kêu mệt, bồ nên vận động nhiều hơn đi.