~ざるを得ない

N2

"~しなければならない / どうしても〜する必要がある" そのことはしたくないが、避けられない状況でどうしてもする必要があるということを表す。


Cách dịch

Buộc phải... / Không thể không...

Ý nghĩa

"Dù bản thân hoàn toàn không muốn làm, nhưng do hoàn cảnh khách quan đưa đẩy hoặc áp lực thực tế bắt buộc nên đành phải thực hiện hành động đó như một giải pháp duy nhất không thể né tránh".

Cấu trúc

Vないざるを得ない
※する → せざるを得ない

Ví dụ

Vì không có giáo viên nào khác thay thế nên hôm nay tôi buộc phải đứng lớp giảng dạy.

Tôi vốn muốn đặt vé hạng phổ thông, nhưng vì chỗ nào cũng cháy vé nên đành phải cắn răng đặt vé hạng thương gia.

Chân đau đến mức không thể bước đi nổi, tình hình này tôi đành phải đến bệnh viện khám thôi chứ biết sao giờ.

Vì đột xuất có chuyến công tác nên buổi tiệc chào mừng nhân viên mới tối nay tôi đành phải từ chối không tham gia.

Mẫu ngữ pháp liên quan