~ざるを得ない
"~しなければならない / どうしても〜する必要がある" そのことはしたくないが、避けられない状況でどうしてもする必要があるということを表す。
Cách dịch
Buộc phải... / Không thể không...
Ý nghĩa
"Dù bản thân hoàn toàn không muốn làm, nhưng do hoàn cảnh khách quan đưa đẩy hoặc áp lực thực tế bắt buộc nên đành phải thực hiện hành động đó như một giải pháp duy nhất không thể né tránh".
Cấu trúc
Ví dụ
他に代わりの先生がいないので、今日は私が教えざるを得ない。
Vì không có giáo viên nào khác thay thế nên hôm nay tôi buộc phải đứng lớp giảng dạy.
エコノミークラスを予約したかったが、どこも空席がないので、ビジネクラスを予約せざるを得ない。
Tôi vốn muốn đặt vé hạng phổ thông, nhưng vì chỗ nào cũng cháy vé nên đành phải cắn răng đặt vé hạng thương gia.
足が痛いし、歩ける状況ではないので、病院へ行かざるを得ない。
Chân đau đến mức không thể bước đi nổi, tình hình này tôi đành phải đến bệnh viện khám thôi chứ biết sao giờ.
急な出張が入ったため、今夜の新人歓迎会は断らざるを得ない。
Vì đột xuất có chuyến công tác nên buổi tiệc chào mừng nhân viên mới tối nay tôi đành phải từ chối không tham gia.