~を余儀なくされる
"残念ながら~するしかない/しかたなく~しなければならない"
「本当は~したくないが、自分ではどうすることもできない事情があり~しなければならない」と言うときに使う。
Cách dịch
Đành phải... / Buộc phải... (do tình thế)
Ý nghĩa
"Đáng tiếc là không còn cách nào khác ngoài việc phải làm... / Buộc phải làm...".
- Dùng khi muốn nói "thực ra bản thân hoàn toàn không muốn làm việc này, nhưng vì có những hoàn cảnh bất khả kháng không thể thay đổi nên bắt buộc phải làm".
Cấu trúc
Lưu ý
Cụm 「余儀がない」 mang ý nghĩa là "không còn phương pháp, cách thức nào khác".
Ví dụ
地震で家を失った人々は仮設テントでの暮らしを余儀なくされた。
Những người bị mất nhà cửa do trận động đất đã đành phải chấp nhận cuộc sống trong các căn lều tạm bợ.
私の国では経済状況の悪化が続き、税金の引き上げを余儀なくされた。
Tại đất nước tôi, tình hình kinh tế liên tục suy thoái khiến việc tăng thuế buộc phải thực hiện.
海外留学中の山下さんはアメリカで事故に会い、一時帰国を余儀なくされた。
Anh Yamashita, người đang đi du học nước ngoài, gặp tai nạn ở Mỹ nên đành phải tạm thời về nước.
暴飲暴食の繰り返しにより、山下さんは入院生活を余儀なくされた。
Do liên tục ăn uống vô kỷ luật, anh Yamashita buộc phải nhập viện điều trị.