~ことにはならない
N2
「~だからといって、必ずしも…という結論や結果になるわけではない」という意味を表す。
Cách dịch
Không có nghĩa là.../ Không đồng nghĩa với việc...
Ý nghĩa
Diễn tả ý dù có lý do hay điều kiện đó thì cũng không thể đi đến kết luận hoặc kết quả như vậy được.
Cấu trúc
【普通形】ことにはならない
※Aな:だ → なである、N:だ → である
【普通形】ということにはならない
Ví dụ
おかね金がたくさんあっても、それだけでしあわ幸せだということにはならない。
Dù có nhiều tiền đi chăng nữa thì không có nghĩa là chỉ như thế thôi đã hạnh phúc.
いくらやす安くても、つか使わなければとく得をしたことにはならない。
Dù rẻ đến đâu nhưng nếu không sử dụng thì cũng không có nghĩa là đã mua được giá hời.
に日ほん本ご語のし試けん験にごう合かく格したからといって、ペラペラはな話せることにはならない。
Dù đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật thì cũng không có nghĩa là có thể nói trôi chảy.
い言いわけ訳をしたところで、もん問だい題をかい解けつ決したことにはならない。
Dù cho có bào chữa đi nữa thì cũng không có nghĩa là đã giải quyết được vấn đề.