~というものではない
N2
いつも〜とは言えない。
部分否定の「〜わけではない」と同じ意味で使われる。
Cách dịch
Không phải cứ... là được / Không hẳn là...
Ý nghĩa
- Mang ý nghĩa không thể khẳng định một cách phiến diện rằng cứ có điều kiện ở vế trước là y như rằng vế sau sẽ đúng.
- Đây là hình thức phủ định một phần tương đương với cấu trúc 「〜わけではない」.
Cấu trúc
普通形というものではない
Ví dụ
スポーツはただ練習すればできるようになるというものではない。
Thể thao không phải cứ cắm đầu vào luyện tập là tự khắc sẽ giỏi lên được đâu.
外国語はただ文法を覚えれば話せるというものではない。
Ngoại ngữ không phải cứ học thuộc làu làu ngữ pháp là sẽ có thể nói chuyện được đâu.
何でもかんでも安ければいいというものではない。
Không phải bất cứ thứ gì trên đời này cứ hễ rẻ là tốt đâu.
お金があれば、幸せだというものでもない。
Không phải cứ có thật nhiều tiền là sẽ hạnh phúc đâu.