~に関して
「〜について」よりも硬い表現で、書き言葉や改まった場面で使われることが多い。
Cách dịch
Liên quan đến... / Về... (Trang trọng)
Ý nghĩa
- Mang ý nghĩa tương tự như 〜について nhưng là lối nói trang trọng, cứng nhắc hơn".
- Thường dùng nhiều trong văn bản, báo cáo, bối cảnh công sở.
Cấu trúc
Ví dụ
じ事こ故のげん原いん因にかん関して、げん現ざい在ちょう調さ査がすす進められている。
Liên quan đến nguyên nhân tai nạn, hiện tại cuộc điều tra đang được tiến hành.
こう講ぎ義のない内よう容にかん関してわからないことがあれば、き聞いてください。
Nếu có điều gì chưa hiểu liên quan đến nội dung bài giảng hãy cứ hỏi nhé.
に日ほん本のしょう少し子か化にかん関して、せい政ふ府はもっとしん真けん剣にたい対さく策をかんが考えるひつ必よう要があるとおも思います。
Liên quan đến tình trạng giảm tỷ lệ sinh của Nhật, tớ nghĩ chính phủ cần suy nghĩ đối sách nghiêm túc hơn.
ち地きゅう球おん温だん暖か化のもん問だい題にかん関して、わたし私たちがしなければならないことはなん何だとおも思いますか。
Liên quan đến vấn đề nóng lên toàn cầu, bạn nghĩ điều chúng ta phải làm là gì?